Học tiếng Nhật miễn phí
Từ vựng, kanji và hội thoại JLPT dành cho thực tập sinh tại Nhật. Miễn phí, cập nhật mỗi ngày.
JLPT N5 Người mới bắt đầu · 12 bài
- 家(いえ)- Nghĩa là nhà trong tiếng Nhật JLPT N5
- 夜 nghĩa là gì? Cách đọc 夜 trong tiếng Nhật JLPT N5
- 朝 (あさ) nghĩa là buổi sáng – JLPT N5
- 冬(ふゆ)- Mùa Đông trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 夏 (なつ) nghĩa là mùa hè – JLPT N5
- 春 là gì? Cách đọc và ý nghĩa của 春 trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 遊ぶ (あそぶ) nghĩa là gì? – Học từ vựng tiếng Nhật N5
- 泣く (なく) nghĩa là khóc – JLPT N5
- 笑う (わらう) – Cười trong tiếng Nhật | JLPT N5
- Cách đọc và ý nghĩa của 泳ぐ (およぐ) – JLPT N5
- 走る (はしる) nghĩa là gì? Học tiếng Nhật N5 cho thực tập sinh
- 歩く nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ 歩く – JLPT N5
JLPT N4 Sơ trung cấp · 12 bài
- ばかり nghĩa là ‘vừa mới’ trong tiếng Nhật – JLPT N4
- ばかり nghĩa là gì trong tiếng Nhật? Học cách dùng ばかり (N4)
- ところ nghĩa là gì? Cách dùng ところ trong tiếng Nhật JLPT N4
- ところ nghĩa là gì? Cách sử dụng ところ trong tiếng Nhật JLPT N4
- Ý nghĩa và cách dùng てみ trong câu 「この くつを はい _ ました。」 – JLPT N4
- てみ nghĩa là gì? Cách dùng てみ trong tiếng Nhật JLPT N4
- ておき nghĩa là gì? Cách dùng ておき trong tiếng Nhật JLPT N4
- ておき nghĩa là gì? Cách dùng ておき trong tiếng Nhật JLPT N4
- Ý nghĩa và cách dùng 〜てしまい trong tiếng Nhật JLPT N4
- てしまう nghĩa là gì? Học cách dùng てしまう trong tiếng Nhật JLPT N4
- てしまい nghĩa là gì? – Cấu trúc てしまう trong tiếng Nhật – JLPT N4
- またせ nghĩa là gì? Học từ vựng N4 tiếng Nhật cho thực tập sinh
JLPT N3 Trung cấp · 12 bài
- いっぽう (一方) nghĩa là gì? – JLPT N3 – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- Hiểu とは trong câu たかいものがいいとはかぎらない – JLPT N3
- わけが nghĩa là gì? Học cách dùng わけが trong câu tiếng Nhật JLPT N3
- わけ nghĩa là gì? Cách dùng わけ trong tiếng Nhật N3 cho thực tập sinh
- しかない nghĩa là gì? Giải thích ngữ pháp JLPT N3
- ながらも nghĩa là gì? – Cách dùng で・ながらも trong tiếng Nhật JLPT N3
- ~として nghĩa là gì? Học tiếng Nhật N3 với ví dụ thực tế
- わけ nghĩa là ‘lý do’ – Học tiếng Nhật N3
- らしい nghĩa là gì? Giải thích và cách dùng trong tiếng Nhật JLPT N3
- なかで「につれて」の nghĩa là gì? – JLPT N3 giải thích chi tiết
- ぎみ – Diễn tả tình trạng cảm giác, xu hướng (N3)
- だらけ nghĩa là đầy, toàn – N3 từ vựng tiếng Nhật
JLPT N2 Trung cao cấp · 12 bài
- にすぎない nghĩa là gì? Giải thích N2 giúp bạn hiểu nhanh
- をめぐっ – Giải thích và cách dùng (JLPT N2)
- にくわえ (nikuwae) nghĩa là ‘ngoài ra, thêm vào’ – JLPT N2
- のみならず nghĩa là gì? [JLPT N2] Cách sử dụng và ví dụ
- にもかかわらず – Mặc dù, bất chấp (N2)
- どころ nghĩa là gì? Học cách dùng どころ trong tiếng Nhật – JLPT N2
- しだい (次第) nghĩa là gì? Cách dùng từ しだい trong tiếng Nhật JLPT N2
- がたい nghĩa là gì? Giải thích và ví dụ sử dụng trong tiếng Nhật N2
- かねない nghĩa là gì? JLPT N2 giải thích từ vựng かねない
- ざるをえない nghĩa là gì? Cách dùng và ví dụ JLPT N2
- Cách dùng ‘やら’ trong tiếng Nhật – JLPT N2: Minh họa với câu ví dụ về chuyển nhà
- Ý nghĩa của といい trong câu いろ といい かたち といい、すばらしい さくひんだ – N2
JLPT N1 Cao cấp · 12 bài
- だに trong tiếng Nhật – Ý nghĩa và cách dùng trong JLPT N1
- Đáp án と trong câu こどものためとあれば、なんでもする – JLPT N1
- Cách sử dụng と trong cụm どりょく と あいまって – JLPT N1
- ともし nghĩa là ‘khi mà’ (N1) – Giải thích và ví dụ dùng trong công việc và cuộc sống
- ない biểu hiện phủ định trong câu: ゆうしょうは でき ない までも、にゅうしょうは したい (JLPT N1)
- Đại từ chỉ tân ngữ を trong câu かれ を いて、このやくはつとまらない – JLPT N1
- かえりみ (Kaerimi) nghĩa là “Nhìn lại”, JLPT N1 – Học từ vựng tiếng Nhật nâng cao
- をふまえ nghĩa là gì? Cách dùng をふまえ trong tiếng Nhật JLPT N1
- をもつ nghĩa là gì? Cách dùng をもつ trong tiếng Nhật N1
- をへ nghĩa là gì? Học từ vựng tiếng Nhật N1 cho người lao động Việt
- をかわ nghĩa là gì trong tiếng Nhật? JLPT N1 giải thích chi tiết
- きわ nghĩa là gì? Học từ mới tiếng Nhật JLPT N1 cho thực tập sinh