Học tiếng Nhật miễn phí
Từ vựng, kanji và hội thoại JLPT dành cho thực tập sinh tại Nhật. Miễn phí, cập nhật mỗi ngày.
JLPT N5 Người mới bắt đầu · 12 bài
- 交差点 (こうさてん) nghĩa là ‘ngã tư’ trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 道 nghĩa là gì trong tiếng Nhật? Học từ vựng JLPT N5
- 地図 (ちず) nghĩa là bản đồ trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 切符 (きっぷ) nghĩa là vé, JLPT N5 cơ bản dành cho thực tập sinh
- 辞書 (じしょ) nghĩa là từ điển – JLPT N5
- 授業 nghĩa là gì? Cách đọc じゅぎょう – N5 tiếng Nhật
- 答え (こたえ) nghĩa là ‘đáp án’ – JLPT N5
- 質問 (しつもん) nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ ‘質問’ trong tiếng Nhật (JLPT N5)
- 試験 (しけん) nghĩa là kỳ thi – Học tiếng Nhật N5
- Cách đọc và ý nghĩa của 宿題 (しゅくだい) – Bài tập về nhà JLPT N5
- 階段 – Đọc là かいだん | Từ vựng N5 quan trọng cho thực tập sinh
- 玄関 (げんかん) nghĩa là lối vào nhà – JLPT N5
JLPT N4 Sơ trung cấp · 12 bài
- もらう nghĩa là gì? Học cách dùng もらう trong tiếng Nhật N4
- Từ vựng くれる (kureru) nghĩa là ‘cho tôi’ – JLPT N4
- くれる (kureru) – Cho, tặng (JLPT N4) – Hiểu rõ cách dùng từ tặng quà trong tiếng Nhật
- でしょう nghĩa là gì? Cách dùng でしょう trong tiếng Nhật JLPT N4
- でしょう nghĩa là gì? Cách dùng でしょう trong tiếng Nhật JLPT N4
- かもしれません nghĩa là gì? Giải thích và cách dùng かもしれません JLPT N4
- かもしれません nghĩa là có thể, có khả năng (JLPT N4) – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- そう (so) – Cách dùng biểu thị cảm giác hoặc dự đoán | JLPT N4
- そう nghĩa là gì? Cách dùng そう trong tiếng Nhật JLPT N4
- ようと nghĩa là gì? Học cách dùng ようと trong tiếng Nhật N4
- Ý nghĩa và cách dùng ようと trong tiếng Nhật – JLPT N4
- つもり Nghĩa là gì? Hiểu đúng cách dùng つもり – JLPT N4
JLPT N3 Trung cấp · 12 bài
- ともに nghĩa là gì? Học từ vựng tiếng Nhật JLPT N3
- ついで nghĩa là gì? [JLPT N3] Điều quan trọng để nói khi đi mua sắm
- かわり – Thay thế, thay cho ai đó trong tiếng Nhật JLPT N3
- うえに nghĩa là gì? – JLPT N3 – Cách sử dụng và phân biệt với các từ khác
- せい nghĩa là vì, tại sao, lỗi gì? – JLPT N3
- Ý nghĩa của おかげ trong câu tiếng Nhật N3 và cách dùng
- ながらも nghĩa là gì? Ngữ pháp N3 giải thích chi tiết
- さいちゅう (最中) nghĩa là ‘đang trong lúc’ – JLPT N3
- ぎみ nghĩa là gì? Cách dùng ぎみ trong tiếng Nhật N3
- だらけ nghĩa là gì? Học từ vựng JLPT N3 cho thực tập sinh
- Ý nghĩa của ばかりでなく trong tiếng Nhật – JLPT N3
- Ý nghĩa và cách dùng あまり trong tiếng Nhật (N3)
JLPT N2 Trung cao cấp · 12 bài
- であれ nghĩa là gì? Cách dùng であれ trong tiếng Nhật JLPT N2
- Ý nghĩa của よう trong câu なにをいわれようと (N2) – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- うえ nghĩa là gì? Ý nghĩa và cách dùng うえ trong tiếng Nhật (JLPT N2)
- にさきだつ (先立つ) nghĩa là ‘trước’, bài luyện N2 JLPT cho thực tập sinh
- ちゅうしん (中心) nghĩa là trung tâm – Học tiếng Nhật N2 cho thực tập sinh
- にしても nghĩa là gì? Cách dùng にしても trong tiếng Nhật JLPT N2
- もの nghĩa là gì? Giải thích cách dùng もの trong câu N2
- からして nghĩa là gì? Học cách dùng からして trong tiếng Nhật N2
- Ý nghĩa につけ trong câu このしゃしんをみるにつけ、むかしをおもいだす – JLPT N2
- Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng ということだ trong tiếng Nhật N2
- かのよう nghĩa là ‘như thể’ | JLPT N2 – Cách dùng trong tiếng Nhật hàng ngày
- Ý nghĩa và cách dùng にすぎない trong tiếng Nhật JLPT N2
JLPT N1 Cao cấp · 12 bài
- きわまり nghĩa là gì? Học từ vựng N1 cho thực tập sinh
- Cách sử dụng -て trong câu せかいの へいわを ねがって やまない – JLPT N1
- きんじ (禁じ) nghĩa là không thể chịu đựng, ngăn lại – JLPT N1
- ずには nghĩa là gì? Cách dùng trong câu 〜させずにはおかない (JLPT N1)
- きらい (嫌い) – Nghĩa là ‘có khuynh hướng’ hoặc ‘ưa/ghét’ trong tiếng Nhật (JLPT N1)
- さいご (最後) – Nghĩa là “cuối cùng”, trình độ JLPT N1
- そば nghĩa là ‘gần bên cạnh’ – N1 từ vựng tiếng Nhật cho thực tập sinh
- Giải thích から・が trong câu せんしゅは ピストルが なる が はやいか、はしりだした – JLPT N1
- とも nghĩa là gì? Giải thích cách dùng とも trong tiếng Nhật N1
- んばかりの nghĩa là gì? Giải thích ý nghĩa và cách dùng JLPT N1
- ごとく nghĩa là gì? Học cách dùng ごとく trong tiếng Nhật JLPT N1
- めく nghĩa là ‘cảm giác như…’, JLPT N1 – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh