Học tiếng Nhật miễn phí
Từ vựng, kanji và hội thoại JLPT dành cho thực tập sinh tại Nhật. Miễn phí, cập nhật mỗi ngày.
JLPT N5 Người mới bắt đầu · 12 bài
- 元気 Nghĩa là gì? Cách đọc げんき – JLPT N5
- 医者 (いしゃ) nghĩa là bác sĩ – JLPT N5
- 病院 (びょういん) nghĩa là bệnh viện – JLPT N5
- 薬 (くすり) nghĩa là thuốc – JLPT N5
- Cách đọc 風邪 (かぜ) – Cảm lạnh trong tiếng Nhật JLPT N5
- Cách đọc và ý nghĩa của chữ 熱 (ねつ) trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 腹痛 nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ trong tiếng Nhật (N5)
- Đọc từ 頭痛 (ずつう) nghĩa là Đau đầu – JLPT N5
- 水 (みず) nghĩa là nước – JLPT N5 học từ vựng cơ bản
- 目 là gì? Học từ vựng tiếng Nhật N5 dành cho thực tập sinh
- 手 nghĩa là gì? Học từ vựng JLPT N5 về 手
- 薬 Nghĩa là gì? Từ vựng JLPT N5 cho thực tập sinh
JLPT N4 Sơ trung cấp · 12 bài
- Ý nghĩa ても trong câu 〜てもいいですか N4: Hỏi xin phép sử dụng vật dụng
- Cách dùng ても trong câu hỏi xin phép – N4
- 約束 (やくそく) nghĩa là ‘lời hứa’ – JLPT N4
- 予約 (よやく) nghĩa là Đặt chỗ, Đặt trước – JLPT N4
- 丁寧 (ていねい) nghĩa là gì? Học từ vựng JLPT N4 cực đơn giản
- 親切 – Nghĩa là thân thiện, giúp đỡ – JLPT N4
- Cách đọc 真面目 (まじめ) nghĩa là nghiêm túc trong tiếng Nhật – JLPT N4
- 緊張 nghĩa là gì? Học từ vựng JLPT N4
- 安心 (あんしん) nghĩa là gì? Học từ vựng tiếng Nhật N4 cực dễ hiểu
- 心配 nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ 心配 trong N4
- 会議 (かいぎ) nghĩa là cuộc họp – JLPT N4
- 休み (やすみ) nghĩa là Nghỉ, JLPT N4
JLPT N3 Trung cấp · 12 bài
- Giải thích từ わけ (wake) – Ý nghĩa và cách dùng trong câu N3
- わけ nghĩa là ‘lý do, nguyên nhân’ JLPT N3 – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- 環境 (かんきょう) – Nghĩa là Môi trường, từ vựng N3 tiếng Nhật
- 政治 (せいじ) nghĩa là chính trị – JLPT N3 Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- 経済 (けいざい) nghĩa là Kinh tế – JLPT N3
- 責任 nghĩa là gì? Cách đọc せきにん – JLPT N3
- 影響 (えいきょう) nghĩa là ảnh hưởng trong tiếng Nhật – JLPT N3
- Nguyên nhân (原因) nghĩa là gì? Cách đọc và cách dùng từ N3
- 方法 (ほうほう) Nghĩa là “Phương pháp” – JLPT N3
- 目的 (もくてき) nghĩa là Mục đích – JLPT N3
- 結果 (けっか) nghĩa là Kết quả | Học tiếng Nhật N3
- Cách đọc 「理由」và ý nghĩa trong tiếng Nhật – JLPT N3
JLPT N2 Trung cao cấp · 11 bài
- かねない nghĩa là gì? Cách dùng かねない JLPT N2
- ざるをえない nghĩa là gì? Học cách dùng trong tiếng Nhật JLPT N2
- 循環 (じゅんかん) nghĩa là gì? [JLPT N2] – Từ vựng quan trọng khi học tiếng Nhật
- 抑制 (よくせい) nghĩa là gì? – Học từ vựng JLPT N2 cho thực tập sinh
- 促進 (そくしん) nghĩa là gì? Học từ vựng N2 siêu thực tế
- 妥協 (だきょう) nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ trong tiếng Nhật N2
- 相違 nghĩa là gì? Học cách đọc và dùng từ 相違 – JLPT N2
- 前例 nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ 前例 | JLPT N2
- Từ vựng tiếng Nhật N2: ‘概要’ nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng ‘概要’ trong công việc
- 要因 (よういん) nghĩa là nguyên nhân – JLPT N2
- 根拠 (こんきょ) nghĩa là gì? Học từ vựng JLPT N2 về 根拠
JLPT N1 Cao cấp · 10 bài
- 克服 nghĩa là gì? Học từ vựng N1 tiếng Nhật cho thực tập sinh
- 覚悟 (かくご) nghĩa là chuẩn bị tinh thần, quyết tâm – JLPT N1
- 前提 (ぜんてい) nghĩa là gì? JLPT N1 – Giải thích cách đọc và ý nghĩa
- 潜在 (せんざい) nghĩa là gì? – Học từ vựng N1 cho thực tập sinh
- 顕在 – Đọc là けんざい (N1) – Ý nghĩa và cách sử dụng trong công việc
- 逓減 (ていげん) nghĩa là gì? Học từ vựng tiếng Nhật JLPT N1 cho thực tập sinh
- 収斂 Nghĩa là gì? Cách đọc tiếng Nhật 収斂 | JLPT N1
- 乖離 (かいり) nghĩa là gì? Học từ vựng JLPT N1 cho thực tập sinh
- 趨勢 (すうせい) nghĩa là xu hướng, dự đoán – JLPT N1
- 帰結 Nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ N1 tiếng Nhật