Tổng hợp các câu hỏi tiếng Nhật về chủ đề「JLPT N4 日常」. Trang này sẽ được cập nhật thêm câu hỏi mới.
Hiện có 0 câu hỏi・Sẽ tiếp tục bổ sung・Cập nhật lần cuối: —
Giải thích cơ bản
(Nội dung sẽ được bổ sung)
Danh sách câu hỏi
Hiện có 58 câu hỏi
- 仕事 nghĩa là công việc trong tiếng Nhật – JLPT N4
- 給料 – Lương trong tiếng Nhật JLPT N4
- 休み (やすみ) nghĩa là Nghỉ, JLPT N4
- 会議 (かいぎ) nghĩa là cuộc họp – JLPT N4
- 心配 nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ 心配 trong N4
- 安心 (あんしん) nghĩa là gì? Học từ vựng tiếng Nhật N4 cực dễ hiểu
- 緊張 nghĩa là gì? Học từ vựng JLPT N4
- Cách đọc 真面目 (まじめ) nghĩa là nghiêm túc trong tiếng Nhật – JLPT N4
- 親切 – Nghĩa là thân thiện, giúp đỡ – JLPT N4
- 丁寧 (ていねい) nghĩa là gì? Học từ vựng JLPT N4 cực đơn giản
- 予約 (よやく) nghĩa là Đặt chỗ, Đặt trước – JLPT N4
- 約束 (やくそく) nghĩa là ‘lời hứa’ – JLPT N4
- Cách dùng ても trong câu hỏi xin phép – N4
- Ý nghĩa ても trong câu 〜てもいいですか N4: Hỏi xin phép sử dụng vật dụng
- Cách dùng 「ても」 trong tiếng Nhật – JLPT N4
- ては trong tiếng Nhật – cách sử dụng và ý nghĩa N4
- ては nghĩa là gì? Cách sử dụng ては trong tiếng Nhật JLPT N4
- ては trong câu ここに ごみを すて ては いけません – Nghĩa và cách dùng JLPT N4
- なければ nghĩa là gì – Phân biệt cách dùng なければ N4
- なければ nghĩa là gì? Cách dùng trong câu くすりを のま なければ なりません (JLPT N4)
- なければ nghĩa là gì? Học cách dùng 〜なければ (JLPT N4) trong câu phủ định bắt buộc
- なくても nghĩa là gì? Học ngữ pháp N4 với câu あした こ_いいです。
- なくても nghĩa là gì – Học N4 cùng QPID
- ほうが – Cách dùng ‘nên’ trong tiếng Nhật (N4)
- ほうが – Cách dùng để so sánh và khuyên bảo trong tiếng Nhật (JLPT N4)
- ほうが nghĩa là gì? Cách dùng ほうが trong tiếng Nhật JLPT N4
- たことが – Ý nghĩa và cách dùng trong tiếng Nhật (JLPT N4)
- Cách dùng たことが trong câu すしを たべ _ あります – Học tiếng Nhật N4
- たことが:Cách dùng để nói về kinh nghiệm đã từng làm gì đó (JLPT N4)
- だり nghĩa là gì? Học ngữ pháp 〜たり 〜たり với trình độ N4
- ながら nghĩa là ‘vừa… vừa…’ – JLPT N4, cách dùng trong tiếng Nhật
- ながら nghĩa là ‘vừa làm gì vừa làm gì’ trong tiếng Nhật JLPT N4
- ながら nghĩa là gì? Học cách dùng “ながら” trong tiếng Nhật JLPT N4
- すぎ trong cụm động từ: cách dùng và ví dụ | JLPT N4
- すぎ nghĩa là ‘quá’ trong tiếng Nhật – JLPT N4
- やすい nghĩa là gì? Học cách dùng やすい trong tiếng Nhật (JLPT N4)
- やすい nghĩa là dễ dàng – JLPT N4 giải thích chi tiết
- にくい nghĩa là gì trong tiếng Nhật? N4 – Giải thích và ví dụ
- にくい nghĩa là gì? Ý nghĩa và cách dùng trong tiếng Nhật JLPT N4
- たら nghĩa là gì? Phân biệt và cách dùng たら trong tiếng Nhật N4
- たら Nghĩa là gì? Cách dùng たら trong tiếng Nhật JLPT N4
- たら nghĩa là gì? Cách dùng たら trong tiếng Nhật – JLPT N4
- はるに なる と Nghĩa là gì? – JLPT N4 Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- Ý nghĩa と trong câu: このボタンを押すと、きっぷがでます。 – JLPT N4
- つもり – Ý định, dự định (JLPT N4) – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- つもり Nghĩa là gì? Hiểu đúng cách dùng つもり – JLPT N4
- Ý nghĩa và cách dùng ようと trong tiếng Nhật – JLPT N4
- ようと nghĩa là gì? Học cách dùng ようと trong tiếng Nhật N4
- そう nghĩa là gì? Cách dùng そう trong tiếng Nhật JLPT N4
- そう (so) – Cách dùng biểu thị cảm giác hoặc dự đoán | JLPT N4
- かもしれません nghĩa là có thể, có khả năng (JLPT N4) – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- かもしれません nghĩa là gì? Giải thích và cách dùng かもしれません JLPT N4
- でしょう nghĩa là gì? Cách dùng でしょう trong tiếng Nhật JLPT N4
- でしょう nghĩa là gì? Cách dùng でしょう trong tiếng Nhật JLPT N4
- くれる (kureru) – Cho, tặng (JLPT N4) – Hiểu rõ cách dùng từ tặng quà trong tiếng Nhật
- Từ vựng くれる (kureru) nghĩa là ‘cho tôi’ – JLPT N4
- もらう nghĩa là gì? Học cách dùng もらう trong tiếng Nhật N4
- もらう nghĩa là ‘nhận’ trong tiếng Nhật – JLPT N4
Những lỗi thường gặp
(Nội dung sẽ được bổ sung)
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
(Nội dung sẽ được bổ sung)
Luyện nói với AI Speak
(Nội dung sẽ được bổ sung)