Tổng hợp các câu hỏi tiếng Nhật về chủ đề「JLPT N3 日常」. Trang này sẽ được cập nhật thêm câu hỏi mới.
Hiện có 0 câu hỏi・Sẽ tiếp tục bổ sung・Cập nhật lần cuối: —
Giải thích cơ bản
(Nội dung sẽ được bổ sung)
Danh sách câu hỏi
Hiện có 102 câu hỏi
- Cách đọc 「理由」và ý nghĩa trong tiếng Nhật – JLPT N3
- 結果 (けっか) nghĩa là Kết quả | Học tiếng Nhật N3
- 目的 (もくてき) nghĩa là Mục đích – JLPT N3
- 方法 (ほうほう) Nghĩa là “Phương pháp” – JLPT N3
- Nguyên nhân (原因) nghĩa là gì? Cách đọc và cách dùng từ N3
- 影響 (えいきょう) nghĩa là ảnh hưởng trong tiếng Nhật – JLPT N3
- 責任 nghĩa là gì? Cách đọc せきにん – JLPT N3
- 経済 (けいざい) nghĩa là Kinh tế – JLPT N3
- 政治 (せいじ) nghĩa là chính trị – JLPT N3 Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- 環境 (かんきょう) – Nghĩa là Môi trường, từ vựng N3 tiếng Nhật
- わけ nghĩa là ‘lý do, nguyên nhân’ JLPT N3 – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- Giải thích từ わけ (wake) – Ý nghĩa và cách dùng trong câu N3
- はず nghĩa là “chắc chắn” trong tiếng Nhật JLPT N3
- はず nghĩa là ‘dự kiến, chắc chắn’ – JLPT N3
- はずが nghĩa là gì? – Giải thích và ví dụ N3
- べき nghĩa là ‘nên, phải’ trong tiếng Nhật – JLPT N3
- べき nghĩa là gì? Học cách dùng べき trong tiếng Nhật JLPT N3
- Ý nghĩa và cách dùng của よう trong tiếng Nhật – JLPT N3
- らしい nghĩa là gì? Cách sử dụng らしい trong tiếng Nhật JLPT N3
- そう nghĩa là gì? Cách dùng ‘そう’ trong tiếng Nhật JLPT N3
- こと nghĩa là gì? Cách dùng こと trong ngữ pháp N3 tiếng Nhật
- Nghĩa của 「こと」 trong câu tiếng Nhật N3 và cách dùng hàng ngày
- Cách dùng ば trong câu điều kiện tiếng Nhật – JLPT N3
- Ý nghĩa và cách dùng của 言葉 につれて trong tiếng Nhật JLPT N3
- にたいして – nghĩa là ‘đối với’ trong tiếng Nhật JLPT N3
- Hiểu rõ cách dùng について trong câu N3: にほんの れきし について べんきょうします
- Ý nghĩa của trợ từ にとって trong câu tiếng Nhật | JLPT N3
- Ý nghĩa và cách dùng として trong tiếng Nhật (JLPT N3) – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- がち nghĩa là gì? Giải thích cách dùng がち trong tiếng Nhật N3
- っぽい nghĩa là gì? Cách dùng và ví dụ trong tiếng Nhật N3
- うち nghĩa là gì? Học từ vựng うち trong tiếng Nhật JLPT N3
- あいだ (間) nghĩa là ‘trong khoảng thời gian’, N3 – Học từ mới để dùng ngay
- とたん nghĩa là gì trong tiếng Nhật | JLPT N3
- たび (旅) nghĩa là chuyến đi – JLPT N3
- くせに nghĩa là gì? Học cách dùng くせに trong tiếng Nhật JLPT N3
- Cách dùng さえ trong câu いそがしくて、ねるじかん_ない。(JLPT N3)
- さえ nghĩa là gì? Cách dùng さえ trong tiếng Nhật JLPT N3
- しかない nghĩa là gì? Học cách dùng しかない cho JLPT N3
- わけにはいかない nghĩa là gì? Học ngữ pháp N3 quan trọng trong giao tiếp hàng ngày
- またされ nghĩa là gì? – JLPT N3 giải thích cách sử dụng và ví dụ
- させて nghĩa là gì? Cách dùng động từ sai khiến dạng て (JLPT N3)
- ていただけ trong câu xin phép lịch sự N3: cách dùng và ví dụ thực tế
- とおり nghĩa là gì? Học từ とおり (N3) trong câu せつめいしょの_にくみたてました。
- Ý nghĩa và cách dùng あまり trong tiếng Nhật (N3)
- Ý nghĩa của ばかりでなく trong tiếng Nhật – JLPT N3
- だらけ nghĩa là gì? Học từ vựng JLPT N3 cho thực tập sinh
- ぎみ nghĩa là gì? Cách dùng ぎみ trong tiếng Nhật N3
- さいちゅう (最中) nghĩa là ‘đang trong lúc’ – JLPT N3
- ながらも nghĩa là gì? Ngữ pháp N3 giải thích chi tiết
- Ý nghĩa của おかげ trong câu tiếng Nhật N3 và cách dùng
- せい nghĩa là vì, tại sao, lỗi gì? – JLPT N3
- うえに nghĩa là gì? – JLPT N3 – Cách sử dụng và phân biệt với các từ khác
- かわり – Thay thế, thay cho ai đó trong tiếng Nhật JLPT N3
- ついで nghĩa là gì? [JLPT N3] Điều quan trọng để nói khi đi mua sắm
- ともに nghĩa là gì? Học từ vựng tiếng Nhật JLPT N3
- にちがいない nghĩa là gì? Giải thích cách dùng にちがいない trong tiếng Nhật N3
- にきまっている – Chắc chắn, nhất định (JLPT N3)
- Ý nghĩa của よう trong câu ‘でかけようとしたとき、でんわがなった’ – JLPT N3
- Ý nghĩa và cách dùng 〜う trong câu いくら言っても、彼は聞こうとしない – JLPT N3
- ところ nghĩa là gì? | Ngữ pháp tiếng Nhật N3 ところ dùng khi nào?
- Cách dùng ~ば (thể điều kiện) trong câu “もっと はやく いえを でれ ば よかった” – JLPT N3
- Ý nghĩa và cách dùng からと trong câu tiếng Nhật (N3)
- ものの nghĩa là ‘mặc dù’ trong tiếng Nhật – JLPT N3
- わりに nghĩa là “mặc dù”, “so với” – JLPT N3 giải thích cách dùng
- Ý nghĩa của だけあって trong tiếng Nhật JLPT N3 – Học cách dùng từ này đúng cách
- からこそ nghĩa là gì? Cách dùng からこそ trong tiếng Nhật N3
- ことなく nghĩa là gì? Học cách dùng ことなく trong JLPT N3
- かけ nghĩa là gì? Học từ vựng tiếng Nhật N3
- たて nghĩa là gì? Cách dùng và ví dụ tiếng Nhật N3
- Ý nghĩa của từ ほど trong tiếng Nhật JLPT N3: So sánh và biểu thị mức độ
- よう nghĩa là gì? Từ nối trong câu 「連絡のしようがない」 – JLPT N3
- といわれて nghĩa là gì? Cách dùng といわれて trong tiếng Nhật JLPT N3
- みたい nghĩa là ‘giống như’, JLPT N3 – Học cách sử dụng みたい trong tiếng Nhật
- ことか nghĩa là gì? Cách dùng ことか trong tiếng Nhật JLPT N3
- ことだから nghĩa là gì? Giải thích cách dùng trong tiếng Nhật JLPT N3
- むけ (向け) nghĩa là dành cho ai đó – JLPT N3
- にかんして (N3) – Ý nghĩa và cách dùng trong tiếng Nhật
- にくらべて nghĩa là gì? So sánh trong tiếng Nhật – JLPT N3
- をこめて nghĩa là gì? Giải thích và ví dụ JLPT N3
- のみ nghĩa là gì? Cách dùng のみ trong tiếng Nhật JLPT N3
- Hiểu đúng chữ について trong tiếng Nhật N3 – Cách dùng và ví dụ thực tế
- にによって nghĩa là gì? Cách dùng và ví dụ N3 trong tiếng Nhật
- べき nghĩa là nên, phải làm gì – Học tiếng Nhật N3
- Cách dùng ば trong câu điều kiện tiếng Nhật N3: かんがえれば かんがえるほど nghĩa là gì?
- とたん nghĩa là ‘ngay khi’ trong tiếng Nhật – JLPT N3
- うち (uchi) nghĩa là ‘trong khi’ – Ngữ pháp N3 tiếng Nhật
- Ý nghĩa và cách dùng さえ trong tiếng Nhật N3 – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- だらけ nghĩa là đầy, toàn – N3 từ vựng tiếng Nhật
- ぎみ – Diễn tả tình trạng cảm giác, xu hướng (N3)
- なかで「につれて」の nghĩa là gì? – JLPT N3 giải thích chi tiết
- らしい nghĩa là gì? Giải thích và cách dùng trong tiếng Nhật JLPT N3
- わけ nghĩa là ‘lý do’ – Học tiếng Nhật N3
- ~として nghĩa là gì? Học tiếng Nhật N3 với ví dụ thực tế
- ながらも nghĩa là gì? – Cách dùng で・ながらも trong tiếng Nhật JLPT N3
- しかない nghĩa là gì? Giải thích ngữ pháp JLPT N3
- わけ nghĩa là gì? Cách dùng わけ trong tiếng Nhật N3 cho thực tập sinh
- わけが nghĩa là gì? Học cách dùng わけが trong câu tiếng Nhật JLPT N3
- Hiểu とは trong câu たかいものがいいとはかぎらない – JLPT N3
- いっぽう (一方) nghĩa là gì? – JLPT N3 – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- いっぽう nghĩa là gì? Cách dùng いっぽう trong tiếng Nhật JLPT N3
- ものだから nghĩa là gì? Học cách dùng ‘ものだから’ trong tiếng Nhật JLPT N3
- ばかりに trong tiếng Nhật JLPT N3 – Ý nghĩa và cách sử dụng
Những lỗi thường gặp
(Nội dung sẽ được bổ sung)
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
(Nội dung sẽ được bổ sung)
Luyện nói với AI Speak
(Nội dung sẽ được bổ sung)