Tổng hợp các câu hỏi tiếng Nhật về chủ đề「JLPT N5 日常」. Trang này sẽ được cập nhật thêm câu hỏi mới.
Hiện có 0 câu hỏi・Sẽ tiếp tục bổ sung・Cập nhật lần cuối: —
Giải thích cơ bản
(Nội dung sẽ được bổ sung)
Danh sách câu hỏi
Hiện có 103 câu hỏi
- 腹痛 nghĩa là gì? Học từ vựng tiếng Nhật N5 về bệnh tật
- Chữ 熱 – Nghĩa là ‘Sốt, Nhiệt độ’ trong tiếng Nhật JLPT N5
- 薬 Nghĩa là gì? Từ vựng JLPT N5 cho thực tập sinh
- 手 nghĩa là gì? Học từ vựng JLPT N5 về 手
- 目 là gì? Học từ vựng tiếng Nhật N5 dành cho thực tập sinh
- 水 (みず) nghĩa là nước – JLPT N5 học từ vựng cơ bản
- Đọc từ 頭痛 (ずつう) nghĩa là Đau đầu – JLPT N5
- 腹痛 nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ trong tiếng Nhật (N5)
- Cách đọc và ý nghĩa của chữ 熱 (ねつ) trong tiếng Nhật – JLPT N5
- Cách đọc 風邪 (かぜ) – Cảm lạnh trong tiếng Nhật JLPT N5
- 薬 (くすり) nghĩa là thuốc – JLPT N5
- 病院 (びょういん) nghĩa là bệnh viện – JLPT N5
- 医者 (いしゃ) nghĩa là bác sĩ – JLPT N5
- 元気 Nghĩa là gì? Cách đọc げんき – JLPT N5
- 学校 (がっこう) nghĩa là trường học – JLPT N5
- 駅 (えき) nghĩa là Ga – Học tiếng Nhật N5
- 銀行 – Nghĩa là Ngân hàng, JLPT N5 – Học tiếng Nhật cho thực tập sinh
- 図書館 (としょかん) nghĩa là ‘thư viện’ – JLPT N5
- 公園 (こうえん) nghĩa là công viên – JLPT N5
- 店 (みせ) nghĩa là cửa hàng trong tiếng Nhật JLPT N5
- 今日 (きょう) nghĩa là hôm nay trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 明日 Nghĩa là ngày mai – JLPT N5
- 昨日 (きのう) nghĩa là hôm qua – JLPT N5 học từ vựng tiếng Nhật
- 毎日 (まいにち) – Mỗi ngày trong tiếng Nhật JLPT N5
- 今 nghĩa là gì? Học cách đọc và sử dụng từ ‘今’ trong tiếng Nhật N5
- 週末 (しゅうまつ) nghĩa là cuối tuần – JLPT N5
- 雨 (あめ) nghĩa là gì? JLPT N5 từ vựng tiếng Nhật cơ bản về thời tiết
- Cách đọc chữ Hán 『雪』 (ゆき) – Nghĩa là tuyết | JLPT N5
- 風 (かぜ) nghĩa là Gió – từ vựng JLPT N5
- 「山」(やま) nghĩa là núi trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 川 (かわ) nghĩa là gì? Học từ vựng tiếng Nhật N5
- 海 (うみ) nghĩa là biển – Học tiếng Nhật N5
- Mua (買う) tiếng Nhật – JLPT N5: Cách đọc và sử dụng từ 買う
- Đọc (読む) nghĩa là gì? Cách đọc từ ‘読む’ JLPT N5
- 書く nghĩa là gì? Cách đọc chữ 書く trong tiếng Nhật (JLPT N5)
- 「話す」(はなす) nghĩa là ‘nói chuyện’ – JLPT N5
- 聞く (きく) nghĩa là “nghe” hoặc “hỏi” – JLPT N5
- 働く nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ はたらく – JLPT N5
- 嬉しい nghĩa là gì? Cách đọc うれしい trong tiếng Nhật | JLPT N5
- 悲しい nghĩa là gì? Cách đọc かなしい | JLPT N5
- 楽しい nghĩa là gì? Cách đọc たのしい | JLPT N5 tiếng Nhật
- 怖い (こわい) nghĩa là ‘sợ’, JLPT N5 – Từ vựng tiếng Nhật cho thực tập sinh
- 部屋 (へや) nghĩa là phòng – JLPT N5
- 台所 nghĩa là gì? Cách đọc từ ‘台所’ trong tiếng Nhật | JLPT N5
- Ý nghĩa và cách đọc từ 風呂 (ふろ) trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 窓 (まど) nghĩa là cửa sổ trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 玄関 (げんかん) nghĩa là lối vào nhà – JLPT N5
- 階段 – Đọc là かいだん | Từ vựng N5 quan trọng cho thực tập sinh
- Cách đọc và ý nghĩa của 宿題 (しゅくだい) – Bài tập về nhà JLPT N5
- 試験 (しけん) nghĩa là kỳ thi – Học tiếng Nhật N5
- 質問 (しつもん) nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ ‘質問’ trong tiếng Nhật (JLPT N5)
- 答え (こたえ) nghĩa là ‘đáp án’ – JLPT N5
- 授業 nghĩa là gì? Cách đọc じゅぎょう – N5 tiếng Nhật
- 辞書 (じしょ) nghĩa là từ điển – JLPT N5
- 切符 (きっぷ) nghĩa là vé, JLPT N5 cơ bản dành cho thực tập sinh
- 地図 (ちず) nghĩa là bản đồ trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 道 nghĩa là gì trong tiếng Nhật? Học từ vựng JLPT N5
- 交差点 (こうさてん) nghĩa là ‘ngã tư’ trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 信号 (しんごう) nghĩa là đèn giao thông – JLPT N5
- 橋 (はし) nghĩa là cầu trong tiếng Nhật JLPT N5
- 朝ご飯 nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ 朝ご飯 trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 昼ご飯 (ひるごはん) nghĩa là bữa trưa – JLPT N5
- 晩ご飯 (ばんごはん) nghĩa là ‘bữa tối’ JLPT N5
- 料理 (りょうり) nghĩa là gì? Học từ vựng JLPT N5 quan trọng cho thực tập sinh
- 味 nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 砂糖 (さとう) nghĩa là đường – JLPT N5
- 「起きる」 nghĩa là gì? JLPT N5 – Cách đọc và sử dụng từ 起きる hiệu quả
- 立つ (たつ) nghĩa là đứng – JLPT N5
- 座る (すわる) nghĩa là ngồi – JLPT N5
- Cách đọc và nghĩa của chữ 洗う – Từ vựng tiếng Nhật JLPT N5
- Cách đọc chữ 開ける (あける) trong tiếng Nhật N5
- 閉める – Đọc là しめる – JLPT N5, Nghĩa là đóng, khóa cửa
- 忙しい (いそがしい) – Nghĩa là bận rộn [JLPT N5]
- Cách đọc chữ Kanji 暇 là ひま – JLPT N5
- 静か (しずか) nghĩa là yên tĩnh – JLPT N5
- 有名 nghĩa là gì trong tiếng Nhật? Cách đọc ゆうめい – JLPT N5
- 綺麗 đọc là gì? Ý nghĩa và cách dùng từ N5 tiếng Nhật cho người mới bắt đầu
- 店員 là gì? Cách đọc & ý nghĩa trong tiếng Nhật JLPT N5
- 警察官 nghĩa là gì? Đọc thế nào? JLPT N5
- 運転手 (うんてんしゅ) nghĩa là Người Lái Xe – JLPT N5
- 「料理人」 nghĩa là gì? Cách đọc 料理人 trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 農家 nghĩa là gì? Học cách đọc và sử dụng từ 農家 trong tiếng Nhật N5
- 看護師 nghĩa là gì? Cách đọc かんごし JLPT N5
- 帽子 (ぼうし) nghĩa là Mũ N5 – Học từ vựng tiếng Nhật cho thực tập sinh
- 靴下 (くつした) nghĩa là ‘Tất chân’ – JLPT N5
- 財布 (さいふ) nghĩa là ‘ví tiền’ trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 鍵 (かぎ) nghĩa là chìa khóa – JLPT N5
- 時計 (とけい) nghĩa là đồng hồ – Học tiếng Nhật N5
- 歩く nghĩa là gì? Cách đọc và sử dụng từ 歩く – JLPT N5
- 走る (はしる) nghĩa là gì? Học tiếng Nhật N5 cho thực tập sinh
- Cách đọc và ý nghĩa của 泳ぐ (およぐ) – JLPT N5
- 笑う (わらう) – Cười trong tiếng Nhật | JLPT N5
- 泣く (なく) nghĩa là khóc – JLPT N5
- 遊ぶ (あそぶ) nghĩa là gì? – Học từ vựng tiếng Nhật N5
- 春 là gì? Cách đọc và ý nghĩa của 春 trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 夏 (なつ) nghĩa là mùa hè – JLPT N5
- 冬(ふゆ)- Mùa Đông trong tiếng Nhật – JLPT N5
- 朝 (あさ) nghĩa là buổi sáng – JLPT N5
- 夜 nghĩa là gì? Cách đọc 夜 trong tiếng Nhật JLPT N5
- 家(いえ)- Nghĩa là nhà trong tiếng Nhật JLPT N5
- 工場 (こうじょう) nghĩa là nhà máy – Học tiếng Nhật N5 cho thực tập sinh
- 空港 (くうこう) Nghĩa là Sân bay – JLPT N5
- 港(みなと)nghĩa là gì? Học từ vựng tiếng Nhật N5
Những lỗi thường gặp
(Nội dung sẽ được bổ sung)
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
(Nội dung sẽ được bổ sung)
Luyện nói với AI Speak
(Nội dung sẽ được bổ sung)